So sánh thông số kỹ thuật
| Thông số | Proskit MT-1508 | KYORITSU 1009 |
|---|---|---|
| DCV | 200mV/2/20/200V ±(0.5% + 3d)600V ±(0.8% + 5d) | 400mV/4/40/400/600V ±0.6%rdg±4dgt |
| ACV | 2/20/200V ± (0.8% + 3d) 600V±(1% + 5d) | 400mV/4/40/400/600V ±1.6%rdg±4dgt |
| DCA | 200µA/2000µA/20mA/200mA ±(1.8% + 5d) | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.0%rdg±4dgt |
| ACA | 200µA/2000µA/20mA/200mA ±(2.0% + 5d) | 400/4000µA/40/400mA/4/10A ±2.6%rdg±4dgt |
| Điện trở | 200/2k/20k/200k/2MΩ ±(1 % +3d)20MΩ ±(1.2% +15d) | 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ ±1.0%rdg±4dgt |
| Kiểm tra điốt | Có | 4V/0.4mA |
| Trọng lượng | 152g | 260g |
| Kích thước | 125 x 60 x 26 mm | 155(L) × 75(W) × 33(D)mm |
Phân tích ưu nhược điểm
Proskit MT-1508
- Ưu điểm: Nhẹ, dễ mang theo, phù hợp với công việc di động. Độ chính xác cao trong đo điện áp DC.
- Nhược điểm: Khả năng đo dòng điện hạn chế so với KYORITSU 1009.
KYORITSU 1009
- Ưu điểm: Khả năng đo dòng điện cao hơn, đa dạng chức năng đo như tần số và điện dung.
- Nhược điểm: Trọng lượng nặng hơn, kích thước lớn hơn, có thể không thuận tiện khi di chuyển.
Trường hợp sử dụng điển hình
Proskit MT-1508
Thích hợp cho kỹ sư điện tử cần một thiết bị nhẹ, dễ sử dụng cho các công việc đo lường cơ bản và di động.
KYORITSU 1009
Phù hợp với các kỹ thuật viên cần đo lường đa dạng và chính xác trong môi trường công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm.





