For full functionality of this site it is necessary to enable JavaScript.

Điện cực đo oxy hòa tan HANNA HI7640-5805 (0.00 ~ 50.00 mg/L (ppm))

Thang đo

0.00 đến 50.00 mg/L (ppm)

0.0 đến 500.0 % độ bão hòa

Độ phân giải

0.01 mg/L (ppm)

0.1% độ bão hòa

Độ chính xác

Thang 0.00–20.00 mg/L: ±1.5% kết quả đo hoặc ±0.01 mg/L (lấy giá trị lớn hơn)

Thang 20.00–50.00 mg/L: ±5% kết quả đo

Thang 0.0–200.0% độ bão hòa: ±1.5% kết quả đo hoặc ±0.1% (lấy giá trị lớn hơn)

Thang 200.0–500.0% độ bão hòa: ±5% kết quả đo

Hiệu chuẩn

1 hoặc 2 điểm tại 100% và/hoặc 0% hoặc 8.26 mg/L và/hoặc 0 mg/L trong không khí bão hòa hoặc dung dịch oxy zero

Hiệu chuẩn 1 điểm, người dùng tự nhập theo % độ bão hòa hoặc mg/L

Nhiệt độ

Thang đo: -5.0 đến 50.0 °C (32.0 đến 122.0 °F)

Độ phân giải: 0.1 °C / 0.1 °F

Độ chính xác: ±0.3 °C / ±0.5 °F

Hiệu chuẩn: 1 điểm offset trong phần cài đặt

Bù nhiệt

Tự động, -5.0 đến 50.0 °C (32.0 đến 122.0 °F)

Bù áp suất

% không khí bão hòa và mg/L (ppm)

Tự động, 420 đến 850 mmHg

Bù độ mặn

Tự động, 0 đến 70 g/L (cài đặt bằng tay)

Chất liệu thân: ABS

Loại đầu dò: DO quang

Đường kính cảm biến: 17 mm (0.7")

Áp suất tối đa: 2 bar (29 psi) ở 25 °C (77 °F)

Ren kết nối: 3/4" NPT

Vật liệu

Smart Cap: Polypropylene

Màng (dome-shaped): PMMA

Vòng chữ O: Cao su Nitrile (NBR)

Tiếp xúc nhiệt: Thép không gỉ

Chỉ số bảo vệ: IP68

Chiều dài cáp: 5m

Cung cấp gồm

Đầu dò DO

Smart Cap HI764113-1

Vòng chữ O & nắp bảo vệ

Gói dầu silicon, ống tiêm

Giấy chứng nhận chất lượng

Hướng dẫn sử dụng

Chi tiết


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi